Chi tiết Tin tức

Lọc Y Samyang I-Strainer

Ngày đăng :13-11-2025 02:35:03 PM - Đã xem :2140

Lọc Y Samyang (Model: I-Strainer) là dòng lọc cặn công nghiệp hiệu suất cao, được thiết kế đặc biệt để giải quyết bài toán về không gian lắp đặt. Khác với các loại lọc Y truyền thống, Lọc Y Samyang I-Strainer có thiết kế thẳng (dạng chữ I), giúp hệ thống đường ống gọn gàng hơn và yêu cầu không gian bảo trì tối thiểu.

Sản phẩm này là giải pháp lý tưởng để bảo vệ các thiết bị nhạy cảm như van điều khiển, van giảm áp, bẫy hơi, và đồng hồ đo khỏi các tạp chất trong đường ống. Van hoạt động hiệu quả với nhiều loại lưu chất như hơi nóng (lên đến 220°C), khí (vapor), và chất lỏng (liquid).

Lọc Y Samyang I-Strainer

Tính Năng Vượt Trội Của Lọc Y (I-Strainer) Samyang

  • Thiết Kế Nhỏ Gọn, Tiết Kiệm Không Gian: Đây là ưu điểm lớn nhất. Thiết kế dạng "I" thẳng giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và bảo trì so với các loại lọc khác.
  • Giảm Tối Đa Tổn Thất Áp Suất: Cấu trúc bên trong được tối ưu hóa để dòng chảy đi qua một cách trơn tru nhất, giúp giảm thiểu sự sụt áp trên toàn hệ thống.
  • Hiệu Suất Lọc Cao: Lưới lọc bằng thép không gỉ (STS) với tiêu chuẩn 60 mesh (hoặc tùy chọn 40, 80, 100 mesh ) đảm bảo khả năng lọc cặn bẩn hoàn hảo.
  • Dễ Dàng Vệ Sinh & Bảo Trì: Việc tháo lắp để vệ sinh lưới lọc rất đơn giản và nhanh chóng, giảm thời gian chết của hệ thống.
  • Tùy Chọn Nâng Cao (Options): Sản phẩm có nhiều tùy chọn đặt hàng cao cấp, bao gồm:
    • Cửa sổ quan sát: Giúp kiểm tra tình trạng lưới lọc mà không cần tháo nắp.
    • Đồng hồ đo chênh áp: Cho phép người dùng biết chính xác khi nào lưới lọc bị nghẹt và cần vệ sinh (chức năng phát hiện nhiễm bẩn tự động).
    • Lưới lọc từ tính: Hút các tạp chất kim loại, bảo vệ thiết bị tốt hơn.

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Lọc Y (I-Strainer) Samyang:

Thuộc tínhThông số kỹ thuật
Model Lọc Y (I-Strainer)
Kích thước (Size) 50A ~ 300A (DN50 ~ DN300)
Lưu chất áp dụng Hơi (Steam), Khí (Vapor), Chất lỏng (Liquid) [cite: 90]
Nhiệt độ làm việc tối đa 220°C [cite: 91]
Áp suất làm việc Tối đa 1.0MPa (10 bar) [cite: 92]
Kiểu kết nối Mặt bích KS 10K RF / FF FLANGE [cite: 93]
Vật liệu thân (Body) Gang (GC200) [cite: 94]
Vật liệu lưới lọc (Screen) Thép không gỉ (STS) [cite: 95]
Tiêu chuẩn lưới lọc 60 Mesh (Tiêu chuẩn) [cite: 97]
Áp suất thử thủy lực 1.5MPa (15 bar) [cite: 97]

Lưu Ý Quan Trọng Từ Nhà Sản Xuất

  • Tùy chọn lưới lọc: Ngoài 60 mesh tiêu chuẩn, nhà sản xuất có thể cung cấp các loại lưới 40, 80, 100 mesh, hoặc dạng tấm đục lỗ (perforation).
  • Tùy chọn vật liệu: Có sẵn tùy chọn thân van bằng vật liệu GCD (gang dẻo) cho các ứng dụng yêu cầu áp suất cao hơn (lên đến 1.6MPa).
  • Tùy chọn cho hơi nóng: Các cấu hình đặc biệt cho hơi nóng (Steam) được sản xuất theo yêu cầu đặt hàng (custom made).